ứng khẩu

Học thuật
Thân thiện
ứng khẩu

Một học sinh ứng khẩu trước lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói hoặc sáng tác ngay lập tức, tại chỗ không sự chuẩn bị trước: "Ứng khẩu" chỉ hành động ứng biến, tức thì để nói ra lời văn, câu thơ hoặc một bài diễn thuyết dựa trên tình huống hiện tại, thể hiện sự nhanh trí tài ứng biến.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy tài ứng khẩu những câu thơ rất hay trong các buổi gặp mặt. (Ông ấy tài ứng biến ngay những câu thơ rất hay trong các buổi gặp mặt.)
    • Bài phát biểu cảm ơn của ấy hoàn toàn ứng khẩu, nhưng rất chân thành cảm động. (Bài phát biểu cảm ơn của ấy hoàn toàn nói ngay tại chỗ, nhưng rất chân thành cảm động.)
    • Nhà thơ ứng khẩu một bài tứ tuyệt ngay tại bàn tiệc. (Nhà thơ sáng tác ngay một bài tứ tuyệt ngay tại bàn tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bài diễn văn ứng khẩu": chỉ bài diễn văn được nói ra không bản thảo soạn sẵn, dựa hoàn toàn vào khả năng ứng biến kiến thức của người nói.
  • "Ứng khẩu thành thơ": chỉ việc ngay lập tức sáng tác ra thơ ca một cách tự nhiên, trôi chảy.
Biến thể từ gần giống
  • Ứng tác (động từ): có nghĩa tương tự "ứng khẩu", thường dùng trong biểu diễn nghệ thuật (âm nhạc, kịch) để chỉ việc sáng tạo ngẫu hứng.
    • Nghệ sĩ piano tài năng đó rất giỏi ứng tác. (Nghệ sĩ piano tài năng đó rất giỏi chơi nhạc ngẫu hứng.)
  • Ngẫu hứng (tính từ/động từ): chỉ sự sáng tạo bột phát, tự nhiên theo cảm hứng nhất thời.
    • Phần trình diễn ngẫu hứng của anh ấy rất ấn tượng. (Phần trình diễn theo cảm hứng bột phát của anh ấy rất ấn tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ứng biến: xử lý linh hoạt, kịp thời trước tình huống mới.
  • Ứng đối: đối đáp, trả lời ngay lập tức.
  • Xướng họa ngẫu hứng: chỉ việc làm thơ đối đáp ngay tại chỗ.
Từ trái nghĩa
  • Soạn sẵn: đã chuẩn bị, viết ra từ trước.
  • Đọc theo văn bản: nói hoặc trình bày bằng cách đọc nguyên văn bản đã chuẩn bị.
Thành ngữ liên quan
  • "Tài ứng khẩu": dùng để khen ngợi khả năng nói năng, đối đáp hoặc sáng tác thơ văn một cách nhanh nhạy, lưu loát ngay tại chỗ.
    • Nhờ có tài ứng khẩu, ông ấy luôn xử lý được các tình huống khó trong giao tiếp. (Nhờ có khả năng ứng đối nhanh, ông ấy luôn xử lý được các tình huống khó trong giao tiếp.)
ứng khẩu

Một học sinh ứng khẩu trước lớp.

  1. đg. Nói ngay thành văn, không chuẩn bị trước. Bài diễn văn ứng khẩu. Ứng khẩu mấy câu thơ.